menu_book
Headword Results "mục đích" (1)
mục đích
English
Npurpose
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
The purpose of the trip is learning.
swap_horiz
Related Words "mục đích" (2)
English
Vto aim
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
He aims to steal money.
cổ phiếu mang mục đích mua bán
English
Ntrading securitie
format_quote
Phrases "mục đích" (4)
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
He aims to steal money.
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
The purpose of the trip is learning.
Chính sách mới nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng quốc gia.
The new policy aims to promote national growth.
Thuật ngữ 'cờ giả' dùng để chỉ một sự kiện được dàn dựng nhằm phục vụ mục đích chính trị.
The term 'false flag' refers to an event staged for a political purpose.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index